2029年のベトナムの祝日
祝日7日
2029年、ベトナムの全国の祝日は7日です。そのうち6日が平日(月〜金)です。
次の祝日は1月1日(月曜日)のTết Dương lịch (New Year's Day)です(あと794日)。
2029年 ベトナムの祝日一覧
| 日付 | 曜日 | 祝日 |
|---|---|---|
| 1月1日 | 月曜日 | Tết Dương lịchNew Year's Day |
| 2月12日 | 月曜日 | Giao thừa Tết Nguyên ĐánVietnamese New Year Holidays |
| 2月13日 | 火曜日 | Tết Nguyên ĐánVietnamese New Year |
| 4月23日 | 月曜日 | Giỗ tổ Hùng VươngHung Kings Commemorations |
| 4月30日 | 月曜日 | Ngày Giải phóng miền NamDay of liberating the South for national reunification |
| 5月1日 | 火曜日 | Quốc tế Lao độngLabour Day |
| 9月2日 | 日曜日 | Quốc khánhNational Day |
2029年の連休
- 1月1日(月曜日):Tết Dương lịch (New Year's Day)で3連休。
- 2月12日(月曜日):Giao thừa Tết Nguyên Đán (Vietnamese New Year Holidays)で3連休。
- 2月13日(火曜日):Tết Nguyên Đán (Vietnamese New Year)、2月12日月曜日を休めば4連休。
- 4月23日(月曜日):Giỗ tổ Hùng Vương (Hung Kings Commemorations)で3連休。
- 4月30日(月曜日):Ngày Giải phóng miền Nam (Day of liberating the South for national reunification)で3連休。
- 5月1日(火曜日):Quốc tế Lao động (Labour Day)、4月30日月曜日を休めば4連休。
今年は週末に重なる祝日:Quốc khánh (National Day) (日曜日, 9月2日)。
月別の祝日
- 1月1
- 2月2
- 3月0
- 4月2
- 5月1
- 6月0
- 7月0
- 8月0
- 9月1
- 10月0
- 11月0
- 12月0
2029年のその他の日(全員の休日ではありません)
- 2月3日: Ngày thành lập Đảng (Communist Party of Viet Nam Foundation Anniversary) (記念日)
- 2月6日: Ông Táo chầu trời (Kitchen guardians) (記念日)
- 2月17日: Chiến thắng Ngọc Hồi - Đống Đa (Victory of Ngọc Hồi-Đống Đa) (記念日)
- 2月27日: Tết Nguyên Tiêu (Lantern Festival) (記念日)
- 3月8日: Quốc tế Phụ nữ (International Women's Day) (記念日)
- 4月21日: Ngày Sách Việt Nam (Vietnam Book Day) (記念日)
- 5月7日: Ngày Chiến thắng Điện Biện Phủ (Dien Bien Phu Victory Day) (記念日)
- 5月19日: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (President Ho Chi Minh's Birthday) (記念日)
- 5月27日: Lễ Phật đản (Buddha's Birthday) (記念日)
- 6月1日: Ngày quốc tế Thiếu nhi (International Children's Day) (記念日)
- 6月16日: Tết Đoan ngọ (Mid-year Festival) (記念日)
- 6月28日: Ngày Gia đình Việt Nam (Vietnamese Family Day) (記念日)
- 7月27日: Ngày Thương Binh Liệt Sĩ (Remembrance Day) (記念日)
- 8月19日: Ngày cách mạng Tháng Tám (August Revolution Commemoration Day) (記念日)
- 8月24日: Rằm Tháng Bảy, Vu Lan (Ghost Festival) (記念日)
- 9月22日: Tết Trung thu (Mid-Autumn Festival) (記念日)
- 10月10日: Ngày giải phóng Thủ Đô (Capital Liberation Day) (記念日)
- 10月20日: Ngày Phụ nữ Việt Nam (Vietnamese Women's Day) (記念日)
- 11月20日: Ngày Nhà giáo Việt Nam (Vietnamese Teacher's Day) (記念日)
- 12月22日: Ngày hội Quốc phòng Toàn dân (National Defence Day) (記念日)
ほかの年のベトナムの祝日
ほかの国の祝日
すべての国を見るよくある質問
2029年のベトナムの祝日は何日ありますか?
2029年のベトナムの祝日は7日です:Tết Dương lịch (New Year's Day) (1月1日); Giao thừa Tết Nguyên Đán (Vietnamese New Year Holidays) (2月12日); Tết Nguyên Đán (Vietnamese New Year) (2月13日); Giỗ tổ Hùng Vương (Hung Kings Commemorations) (4月23日); Ngày Giải phóng miền Nam (Day of liberating the South for national reunification) (4月30日); Quốc tế Lao động (Labour Day) (5月1日); Quốc khánh (National Day) (9月2日)。
ベトナムの次の祝日はいつですか?
次の祝日は1月1日(月曜日)のTết Dương lịch (New Year's Day)です(あと794日)。
2029年、ベトナムで連休になる祝日は?
1月1日(月曜日):Tết Dương lịch (New Year's Day)で3連休。 2月12日(月曜日):Giao thừa Tết Nguyên Đán (Vietnamese New Year Holidays)で3連休。 2月13日(火曜日):Tết Nguyên Đán (Vietnamese New Year)、2月12日月曜日を休めば4連休。 4月23日(月曜日):Giỗ tổ Hùng Vương (Hung Kings Commemorations)で3連休。 4月30日(月曜日):Ngày Giải phóng miền Nam (Day of liberating the South for national reunification)で3連休。 5月1日(火曜日):Quốc tế Lao động (Labour Day)、4月30日月曜日を休めば4連休。
ベトナムに地域の祝日はありますか?
地域の祝日はありません。2029年の祝日7日は全国共通です。
祝日データ:オープンプロジェクト date-holidays(CC BY-SA 3.0、主にWikipediaに基づく)。法律や政令で変わることがあり、地域や勤務先で休日が追加されることもあります。計画の前に公式情報をご確認ください。 date-holidays